HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
Kinh Doanh
0984 988 339

0901 417 458

0917 53 6367

0908 822 623

0938 522 727

0837 244 208


gialongthep@gmail.com
Thống kê truy cập
Hôm qua 37708
Hôm nay 31
Đang online 1
Tổng ghé thăm 363827

thép tấm nhám, tấm gân JIS, ASTM/ASME, DIN, GB, EN....

thép tấm nhám, tấm gân  JIS, ASTM/ASME, DIN, GB, EN....
Mã sản phẩm: thép tấm nhám, tấm gân
Tình trạng: Còn hàng

thép tấm nhám, tấm gân các loại 

Xuất xứ: Trung Quốc, Nga, Ukraina, Nhật, Hàn Quốc, Taiwan, Thái Lan, EU, Mỹ,…

Tiêu chuẩn: JIS, ASTM/ASME, DIN, GB, EN....

Chủng loại

kg

 

Thép tấm nhám 3 x 1500 x 6000mm

239,4

 

Thép tấm nhám 4 x 1500 x 6000mm

309,6

 

Thép tấm nhám 5 x 1500 x 6000mm

380,7

 

Thép tấm nhám 6 x 1500 x 6000mm

450,9

 

Thép tấm nhám 8 x 1500 x 6000mm

592,2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xuất sứ

Tiêu chuẩn/Mác thép

Nga

GOST 3SP/PS 380-94:

Nhật

JIS G3101, G3106... SB410, 3010, G4051, G3114-04, G3115, G3136, G3125

SS400, SS490, SS540

SMA490(A.B.C), SMA570, SM400(A.B.C), SM490(A.B.C), SM520(B.C), SN400(A.B.C), SPAH

Trung Quốc

SS400, Q235A, Q235B, Q235C, Q235D, Q245R/Q345R…. Q345B, Q345D...C45, 65r, 15X , 20X,..AS40/45/50/60/70. AR400/AR500

Mỹ

A570 GrA, A570 GrD, A572 Gr42/50, …

ASTM/ASME  SA/A36, AH32/AH36..A709 Gr36/50

 thép tấm ASTM A283/285 hạng A / B / C / D

ASTM A515/A516 Gr55/60/65/70

ASTM A387 Gr.2/12/22. ASTM A203

Châu âu (EN)

S275JR/S275J0/S275J2 S355JR/S355J0/S355J2/S355K2/S235NL, St37-2, ST52-3,.....

Công dụng

 Vật liệu xây dựng, Dùng trong ngành đóng tàu , thuyền, kết cấu nhà xưởng, bồn bể xăng dầu, cơ khí, xây dựng…

dùng trong các ngành chế tạo máy , khuôn mẫu, ngành cơ khí, nồi hơi

Kích thước :

Độ dày(mm):

3mm, 4 mm,5 mm,6 mm,7 mm,8 mm,9 mm,10 mm,11 mm,12 mm,15 mm,16 mm, 18mm,20mm, 25 mm, 30 mm, 40mm ,50mm..…..,100mm

Chiều rộng:

 1219mm –> 3000mm

Chiều dài:

 3000 mm –> 12.000 mm

Sản phẩm có thể bạn quan tâm